khiển
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khiên"
"khiển" là một từ
Phó từ. là một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều khiển, khiển trách... Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khiển"
Từ có "khiển" ở sau
điều khiểnTác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.điều khiển không lưuHệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.tiêu khiểnGiải trí.
Cùng vần "iên", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.