khiển muộn

Động từ
Động từ
  1. Giải buồn.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Cung đàn khiển muộn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

khiểnâm đầu kh · vần iên · thanh hỏi
muộnâm đầu m · vần uôn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khiển muộn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.