điều khiển

Động từ
Động từ
  1. Tác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.
    • Phi công là người điều khiển máy bay.

Câu ví dụ thêm

  • Tom có thể điều khiển thời tiết.Tom can control the weather.
  • Đèn giao thông điều khiển giao thông.The traffic lights control traffic.
  • Sami đang điều khiển xe máy.Sami was driving a motorcycle.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 調遣.

"điều khiển" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh control · manipulate · steer · to control; remote control
🇨🇳 Tiếng Trung 驾驶 jià shǐ · 操纵 cāo zòng
🇫🇷 Tiếng Pháp la manœuvre
🇩🇪 Tiếng Đức steuern
🇷🇺 Tiếng Nga управлять управля́ть · пульт
🇮🇹 Tiếng Ý dirigere
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha controlar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "điều khiển"

Cấu tạo âm tiết

điềuâm đầu đ · vần iêu · thanh huyền
khiểnâm đầu kh · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "điều khiển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.