khiên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "khiên"

"khiên" là một từ

Danh từ. Thứ mộc hình tròn, đan bằng mây, dùng để đỡ mũi giáo. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khiên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "khiên"

Từ có "khiên" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.