niên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "niên"

"niên" là một từ

Danh từ. Năm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "niên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "niên"

Từ có "niên" ở sau

thiếu niênTrẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.thanh niênNgười trẻ tuổi, đang ở độ tuổi trưởng thành.vị thành niênChưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ.thành niênĐến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ.thập niênmười nămbán niênNửa năm.trung niênNgười trạc tuổi trên dưới bốn mươi.anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.đồng niênCùng tuổi với nhau.thâm niênThời kỳ phục vụ thường là lâu năm, trong một ngành hoạt động.tất niênLúc hết năm.thường niênHằng năm.biên niên sửSử ghi theo thứ tự thời gian từng năm một.biên niênTheo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.lưu niênLâu năm.hoa niênTuổi trẻ đầy nhựa sống.kinh niênLâu năm.vạn niên thanhCây thuộc họ ráy, lá luôn xanh tốt nên thường được trồng trong nước để làm cảnh.bách niên giai lão(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới).thiên niên kỷThời gian mười thế kỷ.tráng niênNói đàn ông đang ở tuổi sung sức nhất.thanh niên hoiNgười yếu thể chất.Thái NiênMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tân niênThời điểm bước sang năm tiếp theo, thường kéo dài 3 ngày.nguyên niênnăm đầu, năm thứ nhất (thường là năm trị vì đầu tiên của một vua).

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.