biên niên

Tính từ
Tính từ
  1. Theo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.
    • chép sử theo lối biên niên
    • bộ sử biên niên

Từ, cụm từ chứa "biên niên"

Cấu tạo âm tiết

biênâm đầu b · vần iên · thanh ngang
niênâm đầu n · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "biên niên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.