Tính từ
- Theo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.
- chép sử theo lối biên niên
- bộ sử biên niên
Từ, cụm từ chứa "biên niên"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "biên niên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.