Danh từ
- Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.
- Đội thiếu niên tiền phong.
- Tổ chức thiếu niên nhằm mục đích giáo dục ở các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu ví dụ thêm
- Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ.Teenagers often argue with their parents.
- Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often.
- Anh có thể nhớ lần chúng ta đã thăm Tom lúc đó anh ấy vẫn còn là một thanh thiếu niên không?Can you remember the time we visited Tom when he was still a teenager?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 少年.
"thiếu niên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | teenager · teen |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 少年 しょうねん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 소년 sonyeon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'ado |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Teenager |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подросток подро́сток |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "thiếu niên"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thiếu niên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.