Thành ngữ
- Từ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 英雄出少年.
"anh hùng xuất thiếu niên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | heros come from among the youth |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 英雄出少年 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| anh | âm đầu (không) · vần anh · thanh ngang |
| hùng | âm đầu h · vần ung · thanh huyền |
| xuất | âm đầu x · vần uât · thanh sắc |
| thiếu | âm đầu th · vần iêu · thanh sắc |
| niên | âm đầu n · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "anh hùng xuất thiếu niên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.