niên độ

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng thời gian để trình bày báo cáo của ngành tài chính kế toán trong năm.
    • Niên độ kế toán.

"niên độ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 年度 nián dù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

niênâm đầu n · vần iên · thanh ngang
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "niên độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.