囝
nguyệtHán Việt
niênHán Việt · Nôm
kiểnHán Việt
tểHán Việt
ngaHán Việt
cưỡngHán Việt
cưởngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+56DD
- Bộ thủ
- 囗 vi số 31
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nguyệt — Hán Việt. Chữ cùng âm "nguyệt" · âm tiết nguyệt
- niên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "niên" · âm tiết niên
- kiển — Hán Việt. Chữ cùng âm "kiển"
- tể — Hán Việt. Chữ cùng âm "tể" · âm tiết tể
- nga — Hán Việt. Chữ cùng âm "nga" · âm tiết nga
- cưỡng — Hán Việt. Chữ cùng âm "cưỡng" · âm tiết cưỡng
- cưởng — âm Việt. Chữ cùng âm "cưởng" · âm tiết cưởng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Trẻ nhỏ, trẻ con.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 囝 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
baby, infant
Chữ khác cũng đọc là "nguyệt"
Chữ khác cũng đọc là "niên"
Chữ khác cũng đọc là "kiển"
Chữ khác cũng đọc là "tể"
Chữ khác cũng đọc là "nga"
Chữ khác cũng đọc là "cưỡng"
Chữ khác cũng đọc là "cưởng"
Chữ cùng bộ 囗
因nhân圍vè四tứ回hồi圈khuyên國quốc園viên圖đồ困khốn圓viên固cố围vay團đoàn圃phố园ngoan国quốc圏quyền团đoàn囱song囚tù图đồ𡆫vây圄ngữ囪song囤độn囷khuân圂hoạn圉ngự圗đồ圛dịch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 囝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 囝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 囝 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).