Chữ Hán Nôm đọc là "cưỡng"
16 chữ có âm đọc "cưỡng" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "cưỡng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cưỡng"
強strong, powerful, ene…强strong, powerful, ene…彊stubborn, uncompromis…镪coins, money, wealth囝Trẻ nhỏ, trẻ con嵹繈string of copper coin…繦string of copper coin…膙callous skin on the f…襁swaddling clothes鏹coins, money, wealth;…弶a snare磯jetty; submerged rock…糡starch, paste; to sta…糨starch, paste; to sta…豶castrated pig
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).