彊
cươngHán Việt
cườngHán Việt · Nôm
cưỡngHán Việt
càngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F4A
- Bộ thủ
- 弓 cung số 57
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cương — Hán Việt. Chữ cùng âm "cương" · âm tiết cương
- cường — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cường" · âm tiết cường
- cưỡng — Hán Việt. Chữ cùng âm "cưỡng" · âm tiết cưỡng
- càng — Nôm. Chữ cùng âm "càng" · âm tiết càng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 彊 theo lối Nôm
càngChân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái.cường(Cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) mạnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
stubborn, uncompromising
Chữ khác cũng đọc là "cương"
Xem cả 42 chữ đọc là "cương" →
Chữ khác cũng đọc là "cường"
Chữ khác cũng đọc là "cưỡng"
Chữ khác cũng đọc là "càng"
Chữ cùng bộ 弓
強cường張trương引dẫn彈đàn弱nhược强cường弟dễ彎loan弩nỗ弓cung弹đạn弧hồ弼ngật张trương弭nhĩ弯loan𢏠giằng弔điếu弦huyền𢏑bắn𢏣cong𢐝soi彆biệt弘hoàng弥mi彌di𢎗cung𢎘cung弗phất弝bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 彊
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 彊 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).