弩
nỗHán Việt
nỏNôm
náNôm
nõNôm
nổNôm
núâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F29
- Bộ thủ
- 弓 cung số 57
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nỗ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nỗ" · âm tiết nỗ
- nỏ — Nôm. Chữ cùng âm "nỏ" · âm tiết nỏ
- ná — Nôm. Chữ cùng âm "ná" · âm tiết ná
- nõ — Nôm. Chữ cùng âm "nõ" · âm tiết nõ
- nổ — Nôm. Chữ cùng âm "nổ" · âm tiết nổ
- nú — âm Việt. Chữ cùng âm "nú" · âm tiết nú
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cái nỏ, cái ná.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 弩 theo lối Nôm
nổBật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.nõBộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (thtục).nỏKhí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.ná(Ph.) . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cross-bow, bow; downward stroke
Chữ khác cũng đọc là "nỏ"
Chữ khác cũng đọc là "ná"
Chữ khác cũng đọc là "nõ"
Chữ cùng bộ 弓
強cường張trương引dẫn彈đàn弱nhược强cường弟dễ彎loan弓cung弹đạn弧hồ弼ngật张trương弭nhĩ弯loan𢏠giằng弔điếu弦huyền𢏑bắn𢏣cong𢐝soi彆biệt彊cương弘hoàng弥mi彌di𢎗cung𢎘cung弗phất弝bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 弩
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 弩 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 弩 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).