那
naHán Việt
náHán Việt · Nôm
nảHán Việt · Nôm
nàNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+90A3
- Bộ thủ
- 邑 ấp số 163
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- na — Hán Việt. Chữ cùng âm "na" · âm tiết na
- ná — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ná" · âm tiết ná
- nả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nả" · âm tiết nả
- nà — Nôm. Chữ cùng âm "nà" · âm tiết nà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 那 theo lối Nôm
nảSố lượng ít ỏi, không được bao nhiêu.ná(Ph.) . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.nàBãi cát bồi ở bờ sông.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
that, that one, those
Chữ khác cũng đọc là "na"
Chữ khác cũng đọc là "ná"
Chữ khác cũng đọc là "nả"
Chữ khác cũng đọc là "nà"
Chữ cùng bộ 邑
都đô部bộ鄰lân鄉hưởng郵bêu郊giao郎sang鄧đặng郡quận邑ấp邡phường邦bang鄙bỉ邨thôn鄭trịnh邙mang邪tà邲hàm邳phôi郁hữu郄khước郤khích𨛦quẩn鄇hầu鄔ổ鄣chướng邰thai邻lân𨙨ấp邓đắng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 那
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 那 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 那 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).