郡
quậnHán Việt · Nôm
quấnNôm
quặnNôm
quạnhNôm
quẩnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+90E1
- Bộ thủ
- 邑 ấp số 163
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quận" · âm tiết quận
- quấn — Nôm. Chữ cùng âm "quấn" · âm tiết quấn
- quặn — Nôm. Chữ cùng âm "quặn" · âm tiết quặn
- quạnh — Nôm. Chữ cùng âm "quạnh" · âm tiết quạnh
- quẩn — Nôm. Chữ cùng âm "quẩn" · âm tiết quẩn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 郡 theo lối Nôm
quận(Kng.) . Quận công (nói tắt).quấnCuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.quẩnRối rít, thiếu sáng suốt.quặnCái phễu.quạnh"Quạnh quẽ" nói tắt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
administrative division
Chữ khác cũng đọc là "quận"
Chữ khác cũng đọc là "quấn"
Chữ khác cũng đọc là "quặn"
Chữ khác cũng đọc là "quạnh"
Chữ khác cũng đọc là "quẩn"
Chữ cùng bộ 邑
都đô部bộ那na鄰lân鄉hưởng郵bêu郊giao郎sang鄧đặng邑ấp邡phường邦bang鄙bỉ邨thôn鄭trịnh邙mang邪tà邲hàm邳phôi郁hữu郄khước郤khích𨛦quẩn鄇hầu鄔ổ鄣chướng邰thai邻lân𨙨ấp邓đắng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 郡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 郡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).