捃
quấnHán Việt · Nôm
quânHán Việt
quậnHán Việt · Nôm
khuânNôm
quầnNôm
cuộnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6343
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quấn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quấn" · âm tiết quấn
- quân — Hán Việt. Chữ cùng âm "quân" · âm tiết quân
- quận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quận" · âm tiết quận
- khuân — Nôm. Chữ cùng âm "khuân" · âm tiết khuân
- quần — Nôm. Chữ cùng âm "quần" · âm tiết quần
- cuộn — Nôm. Chữ cùng âm "cuộn" · âm tiết cuộn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 捃 theo lối Nôm
quầnĐồ mặc che từ bụng trở xuống.quận(Kng.) . Quận công (nói tắt).cuộnTừng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại.quấnCuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.khuânKhiêng vác (đồ vật nặng).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to pick up, collect
Chữ khác cũng đọc là "quấn"
Chữ khác cũng đọc là "quân"
Chữ khác cũng đọc là "quận"
Chữ khác cũng đọc là "khuân"
Chữ khác cũng đọc là "quần"
Chữ khác cũng đọc là "cuộn"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 捃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 捃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).