Chữ Hán Nôm đọc là "cuộn"
8 chữ có âm đọc "cuộn" trong tiếng Việt, 8 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cuộn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "cuộn"
捲curl, roll up; curly,…倦be tired of, weary滾turn, roll, rotate; b…捃to pick up, collect綣affectionate, solicit…衮ceremonial dress worn…淃𦄣
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).