Chữ Hán Nôm đọc là "càn"
13 chữ có âm đọc "càn" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "càn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "càn"
乾Khô, mất nước, khô ki…干oppose, offend; invad…幹trunk of tree or of h…倝Lúc mặt trời mọc, bìn…乹(Cant.) to clean; dri…骭shin bone亁dry; dried, as oppose…旰sunset, dusk; evening漧鄆surname; an ancient t…
Chữ Nôm đọc là "càn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).