quấn
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwən˧˦] · Huế [kwəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [wəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.
- Lụa quấn cột cầu, trông lâu cũng đẹp. (tục ngữ)
- Ông cụ quấn khăn để ra đình lễ.
- Quyến luyến không rời.
- Lúc nào con.
- Hiền cũng quấn lấy bà (Nguyên Hồng)
- Ngày đi em chửa có chồng, ngày về em đã con quấn, con dắt, con bồng, con mang. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quấn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quấn" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 绕 rào · 缠绕 chán rào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 巻く まく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 감다 gamda · 두르다 dureuda |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พัน phan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | avvolgere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quấn"
quấn quýtQuấn vào nhau nhiều vòng.luấn quấnQuấn lấy, không chịu bỏ ra.nhẫn quấnNhẫn có nhiều vòng.bánh quấnNhư quyển bính.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.