quận
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwən˧˨ʔ] · Huế [kwəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [wəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kng.) . Quận công (nói tắt).
- Khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ.
- Chia thành nhiều quận, huyện.
- Quận Giao Chỉ.
- Đơn vị hành chính ở nội thành thành phố gồm nhiều phường, ngang với huyện.
- Ủy ban nhân dân quận.
- Đơn vị hành chính dưới tỉnh, tương đương huyện, ở miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 郡.
Chữ Hán đọc là "quận"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quận" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | county · district · urban |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 郡 · 區 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 地区 ちく · 郡 ぐん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 구 gu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le district |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Bezirk |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | район райо́н · округ о́круг |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เขต khèet |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il distretto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quận"
quận lạiQuan đứng đầu một quận.quận côngTước phong vào hàng thứ nhất sau quốc công.quận huyệnQuận và huyện.Thượng QuậnMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.quận chúaCon gái vương tước trong hoàng tộc.Tú QuậnMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.quận lỵThị trấn nơi cơ quan quận ở miền Nam trước năm 1975.quận trưởngViên chức đứng đầu một quận.quận vươngTước vương phong cho đại quý tộc trong hoàng tộc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.