quan
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːn˧˧] · Huế [kwaːŋ˧˧] · Sài Gòn [waːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.
- Quan văn.
- Quan võ.
- Quan tổng đốc.
- Món tiền bằng mười tiền cũ.
- Trọng lượng bằng trọng lượng sáu mươi đồng tiền kẽm.
- Đơn vị tiền tệ của nước Pháp, tức đồng phrăng (cũ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quan"
𢺄quan倌quan官quan瘝quan𤸄quan冠quán, quan関quan鰥quan, côn涫quan, quản琯quan, quản矜quan, căng綰quan, oản観quán, quan纶luân, quan綸luân, quan觀quán, quan
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quan" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | official (mandarin) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 官 Guān |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
quan hay quang?âm cuối n/ng · "quang": Đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên.quan hay quanh?âm cuối n/nh · "quanh": (Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quan"
chủ quanCái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.cơ quanBộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.quan hệSự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.quan tâmChăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.quan sátNhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.quan trọngCó ảnh hưởng, tác dụng to lớn, đáng được đề cao, coi trọng.quan điểmĐiểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.cảnh quanBộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.tham quanXem xét một nơi nào.quan niệmCách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề.sĩ quanQuân nhân từ cấp bậc chuẩn úy trở lên.lạc quanCó cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.khách quanNói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.quan viênNgười làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).liên quanCó quan hệ dính dáng đến nhau.quan nhanơi làm việc của quan lại (nói khái quát).quan quả cô độc(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.quan tàiHòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.bi quanCó cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai.quan chứcNgười có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước.trực quan(Cũ) . Như trực giác.giác quanNăng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.hải quanViệc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.cơ quan lập phápcơ quan có chức năng lập pháp, tức là ban hành và sửa đổi pháp luật.thiên quanMột mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.tọa sơn quan hổ đấungồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.quan lạiQuan nói chung.bàng quanLàm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.khả quan(Id.) . Trông được, dễ coi.kỳ quanVật gây ra một mỹ cảm đặc biệt.thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.quan sát viênNgười đi quan sát tình hình một nơi nào.thăng quanTrò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.Quan ÂmMột trong 4 vị Bồ Tát quan trọng của Phật giáo Đại thừa, tên tiếng Phạn là Avalokiteśvara.quan langNgười thống trị một xã của dân tộc Mường thời trước.Đồng QuanNói chỗ chinh phu ở.sử quanViên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.áo quanThứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn.Văn QuanMột huyện T. Lạng Sơn, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.