Động từ
- Nhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.
- Đài quan sát.
- Quan sát cẩn thận trước khi sang đường.
Câu ví dụ thêm
- Nãy giờ bạn đang quan sát tôi đấy à?Are you watching me now?
- Tôi không thể quan sát anh ấy.I couldn't observe him.
- Quan sát.Observe!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"quan sát" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | observation · observe · observer · to observe |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 观察 guān chá · 打量 dǎ liang |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 観察 かんさつ · 観測 かんそく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 관찰하다 gwanchalhada · 살피다 salpida · 관찰 gwanchal |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | observer · l'observation |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | beobachten · die Beobachtung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | наблюдать наблюда́ть · наблюдение наблюде́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สังเกต sǎng-kèet |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | osservare · l'osservazione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "quan sát"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quan sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.