quắn

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăn
Danh từ
  1. (Kng.; thgt.) . Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn).
    • Chơi một quắn.
    • Làm một quắn.
Tính từ
  1. (Kng.) . Rất quăn.
    • Tóc quắn tít.
  2. (Thgt.; dùng trước d., trong một số tổ hợp) . Ở trạng thái co rúm lại.
    • Quắn ruột.
    • Đánh cho quắn đít (rất đau).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

quắnâm đầu qu · vần ăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.