quẫn
- Túng bấn khốn đốn.
- Mất trí sáng suốt.
- Già quá đâm quẫn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quẫn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quẫn"
cùng quẫnNghèo túng và khốn đốn hết sức.quẫn báchKhốn đốn ngặt nghèo đến mức hết đường giải quyết.khốn quẫnTúng thiếu đến mức hết cách xoay xở.túng quẫnTúng thiếu và khó giải quyết.quẫn tríRối trí đâm ra lẩn thẩn, mất sáng suốt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.