Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quản

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːn˧˩] · Huế [kwaːŋ˧˨] · Sài Gòn [waːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp.
    • Hồi đó ông ta là quản khố xanh.
Động từ
  1. E ngại.
    • Ngựa mạnh chẳng quản đường dài. (ca dao)
  2. Quản lí nói tắt; Trông coi.
    • Không quản nổi lũ trẻ nghịch ngợm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "quản"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quản"

bảo quảnGiữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt.quản lýTổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.tiếp quảnNhận lấy và quản lý.mao quảnỐng dẫn có đường kính rất nhỏ.quản hạtCó trách nhiệm trông nom công việc trong một địa phương.quản trịPhụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức.người quản lýXem người cai quản.cai quảnTrông coi và điều khiển về mọi mặt.quản giáoNgười trực tiếp quản lí, dạy dỗ.người cai quảnNgười được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.quản trị kinh doanhViệc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.quản caNgười trông nom ả đào hát hay những người làm nghề ca hát trong xã hội cũ.khí quảnBộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi.chưởng quản(đen) Một người có bổn phận chỉ huy nhiều người.quản giaNgười làm thuê trông coi việc nhà cho một gia đình giàu sang.huyết quảnỐng dẫn máu trong cơ thể.thanh quảnPhần trên của khí quản, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi.quản tượngNgười trông nom và điều khiển voi.quản thúcBắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú (không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ)thực quảnỐng dẫn thức ăn từ miệng vào dạ dày.quản đốcNgười trông nom và chỉ huy một xưởng trong một nhà máy.quản huyềnỐng sáo và dây đàn. Ngb. Nhạc cụ nói chung.quản thủNgười đứng đầu một cơ quan trong đó phần việc chính là gìn giữ, bảo quản.tự quảnTự mình trông nom, quản lý công việc của mình.bao quảnKhông quản ngại, không nề hà.chủ quảnChủ thể có trách nhiệm chính trong việc quản lý trực tiếp công việc, tài sản, nhân lực của một ngành, một đơn vị công tác, một lĩnh vực hoạt động.quản ngại(Dùng có kèm ý phủ định) . Ngại ngần, coi là đáng kể.hương quảnHương chức coi việc tuần phòng trong một làng Nam Bộ thời Pháp thuộc.sá quảnKhông ngại gì.hội đồng quản trịHội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.uỷ ban quân quảnCơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương.quản chếGiữ một người ở một địa phương để theo dõi các hành động.niệu quảnỐng dẫn nước tiểu từ thận đến bàng quang.quản sócXem quản chếQuản LộViên Cơ: đời Tam Quốc, Quản Lộ một đêm đương ngồi dưới đèn chợt có một con vật nhỏ tay cầm mớ lửa kề lên miệng thổi suýt cháy nhà. Lộ sai học trò giơ dao chém đứt đôi lưng thì té ra là một con Cáo. Từ đấy trong làng không có hỏa tai nữa.quản trangCông việc trông coi nhang khói, quản lý các nghĩa trang hay nghĩa địa.quản bútCân nhỏ và dài để cắm ngòi bút vào mà viết.Thới QuảnMột xã Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.