Danh từ
- Quá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.
"quản lý tài sản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | asset management |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| quản | âm đầu qu · vần an · thanh hỏi |
| lý | âm đầu l · vần y · thanh sắc |
| tài | âm đầu t · vần ai · thanh huyền |
| sản | âm đầu s · vần an · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "quản lý tài sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.