quản lý tài sản

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.

"quản lý tài sản" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh asset management

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quản lý tài sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.