quản chế

Động từ
Động từ
  1. Giữ một người ở một địa phương để theo dõi các hành động.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi
chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quản chế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.