Danh từ
- Hương chức coi việc tuần phòng trong một làng Nam Bộ thời Pháp thuộc.
- Bọn hương quản chuyên hạch sách dân làng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hương quản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.