Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hương quản

Danh từ
Danh từ
  1. Hương chức coi việc tuần phòng trong một làng Nam Bộ thời Pháp thuộc.
    • Bọn hương quản chuyên hạch sách dân làng.

Cấu tạo âm tiết

hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang
quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hương quản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.