chưởng quản

Danh từ
Danh từ
  1. (đen) Một người có bổn phận chỉ huy nhiều người.
  2. (bóng) Lĩnh tụ.

Cấu tạo âm tiết

chưởngâm đầu ch · vần ương · thanh hỏi
quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chưởng quản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.