Động từ
- Tổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.
- Quản lý thị trường.
- Quản lý xí nghiệp..
- Giữ gìn và sắp xếp.
- Quản lý hồ sơ và lý lịch cán bộ.
- Quản lý thư viện.
"quản lý" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | manage · manager · administration · govern · management · regulate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 管理 guǎn lǐ · 经营 jīng yíng · 主管 zhǔ guǎn · 治理 zhì lǐ · 管辖 guǎn xiá |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 管理 かんり · 経営 けいえい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 관리 gwanri · 관리하다 gwanrihada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | gérer · le manager · le gérant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Manager |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | управление управле́ние · управлять управля́ть · менеджер ме́неджер · управляющий управля́ющий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จัดการ jàt-kaan · ผู้จัดการ phûu-jàt-kaan · ผู้ดูแล phûu-duu-lae |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | gestire · il manager · l'amministrazione · la gestione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "quản lý"
người quản lýXem người cai quản.khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.mô hình cộng đồng quản lýTổ chức tập thể do những người hưởng lợi lập ra để quản lý, vận hành hệ thống cấp nước, được chính quyền cơ sở công nhận.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quản lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.