quản lý

Động từ
Động từ
  1. Tổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.
    • Quản lý thị trường.
    • Quản lý xí nghiệp..
  2. Giữ gìn và sắp xếp.
    • Quản lý hồ sơ và lý lịch cán bộ.
    • Quản lý thư viện.

"quản lý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh manage · manager · administration · govern · management · regulate
🇨🇳 Tiếng Trung 管理 guǎn lǐ · 经营 jīng yíng · 主管 zhǔ guǎn · 治理 zhì lǐ · 管辖 guǎn xiá
🇯🇵 Tiếng Nhật 管理 かんり · 経営 けいえい
🇰🇷 Tiếng Hàn 관리 gwanri · 관리하다 gwanrihada
🇫🇷 Tiếng Pháp gérer · le manager · le gérant
🇩🇪 Tiếng Đức der Manager
🇷🇺 Tiếng Nga управление управле́ние · управлять управля́ть · менеджер ме́неджер · управляющий управля́ющий
🇹🇭 Tiếng Thái จัดการ jàt-kaan · ผู้จัดการ phûu-jàt-kaan · ผู้ดูแล phûu-duu-lae
🇮🇹 Tiếng Ý gestire · il manager · l'amministrazione · la gestione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "quản lý"

Cấu tạo âm tiết

quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quản lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.