Danh từ
- Xem người cai quản.
Câu ví dụ
- Đó là người quản lý mới.That's the new manager.
- Kia là người quản lý mới.That's the new manager.
- Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.The manager limits spending to $50,000.
Cấu tạo âm tiết
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| quản | âm đầu qu · vần an · thanh hỏi |
| lý | âm đầu l · vần y · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "người quản lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.