Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mô hình cộng đồng quản lý

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức tập thể do những người hưởng lợi lập ra để quản lý, vận hành hệ thống cấp nước, được chính quyền cơ sở công nhận.

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
cộngâm đầu c · vần ông · thanh nặng
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mô hình cộng đồng quản lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.