Danh từ
- Tổ chức tập thể do những người hưởng lợi lập ra để quản lý, vận hành hệ thống cấp nước, được chính quyền cơ sở công nhận.
Cấu tạo âm tiết
| mô | âm đầu m · vần ô · thanh ngang |
| hình | âm đầu h · vần inh · thanh huyền |
| cộng | âm đầu c · vần ông · thanh nặng |
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
| quản | âm đầu qu · vần an · thanh hỏi |
| lý | âm đầu l · vần y · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mô hình cộng đồng quản lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.