Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quản thúc

Động từ
Động từ
  1. Bắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú (không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ)
    • bị chính quyền quản thúc
    • được tự do, không ai quản thúc (kng)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi
thúcâm đầu th · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quản thúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.