người cai quản

Danh từ
Danh từ
  1. Người được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.

"người cai quản" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh take care

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
caiâm đầu c · vần ai · thanh ngang
quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "người cai quản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.