Danh từ
- Người được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.
"người cai quản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | take care |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| cai | âm đầu c · vần ai · thanh ngang |
| quản | âm đầu qu · vần an · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "người cai quản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.