Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quân

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [kwən˧˧] · Huế [kwəŋ˧˧] · Sài Gòn [wəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người trong lực lượng vũ trang.
    • Quân với dân như cá với nước (Hồ Chí Minh)
  2. Kẻ đáng khinh bỉ.
    • Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (Xuân Thủy)
  3. Lá bài hay con cờ.
    • Cỗ bất có ba mươi hai quân.
    • Quân chi chi.
    • Quân tướng.
    • Quân xe.
Danh từ
  1. quân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "quân"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"quân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh army; troops; chess piece
🇯🇵 Tiếng Nhật 軍 ぐん

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quân"

quân độiTổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.quân sựNhững vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát).tướng quânVị quan võ cao cấp chỉ huy quân đội.ba quânBa cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quânquân tử(nghĩa cổ) Từ mà người phụ nữ xưa dùng để gọi người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến.hải quânQuân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương.trung quân ái quốc(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.phủ quânLàm yên binh lính.Lão quânThái thượng lão quân (tức Đạo Đức Thiên Tôn một trong ba vị thần tiên tối cao trong Tam Thanh).quân nhânNgười phục vụ trong quân đội, bao gồm sĩ quan, hạ sĩ quan, binh sĩ và quân nhân chuyên nghiệp.hành quân(Đơn vị quân đội) Di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định.quân thứLực lượng quân sự.quân đoànĐơn vị quân sự chính quy, trên sư đoàn.á quânNgười về vị trí thứ hai sau nhà vô địch trong một giải đấu.quân hạmTàu chiến.quân số(xem từ nguyên 1) Số quân đội.quân phiệtBọn quân nhân phản động dựa vào lực lượng quân đội để nắm lấy quyền chính trị.sử quân tửMột loài cây leo nhiệt đới, được dùng làm thuốc, thuộc họ Trâm bầu, có danh pháp hai phần là Combretum indicum.đại tướng quân(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trưởng Quốc phòng ngày nay.quân tử bất khíNgười quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.quân quốcViệc quân sự và quốc gia.quân chủngBộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định (trên bộ, trên biển hoặc trên không)không quânBinh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.quân sự hóaTheo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.tàu hải quânLoại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn trong ngành hàng hải.ngự lâm quânĐội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.chiến lược quân sựPhương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định.quân luậtLuật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm ngặt kiểm soát, hạn chế thời gian đi lại ban đêm...quân phụcQuần áo đồng phục của quân nhân.táo quânVị thần cai quản bếp núc.quân khíTrang bị và vật tư quân sự.quân cụDụng cụ quân sự.Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi tiếng là người giàu có, lại có lòng nghĩa hiệp, thích chiêu hiền đãi sĩ.chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.quân hàmCấp bậc trong quân đội.Quân ChuMột thị trấn thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.quân chínhQuân sự và chính trị (nói gộp).quân trangQuân phục và một số đồ dùng cá nhân cần thiết được trang bị cho quân nhân.kị quânCứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.quân phápLuật pháp áp dụng trong quân đội.

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.