Danh từ
- Luật pháp áp dụng trong quân đội.
- Kẻ nào sai lệnh chịu theo quân pháp (Nguyễn Huy Tưởng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Pháp: luật pháp
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quân pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.