kị quân

Danh từ
Danh từ
  1. Cứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.
  2. Thánh Hội kị sĩ đoàn.

Cấu tạo âm tiết

kịâm đầu k · vần i · thanh nặng
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kị quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.