Danh từ
- Cứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.
- Thánh Hội kị sĩ đoàn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kị quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.