kị
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ki"
"kị" là một từ
Danh từ, Động từ. Người sinh ra cụ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kị"
kị sĩTước phong cho con em lãnh chúa phong kiến âu-tây thời Trung-cổ sau một thời gian rèn luyện đặc biệt.kị quânCứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.kị nhânNgười biết cưỡi động vật (thường là voi, ngựa, dê, lừa, la).kị khíxem yếm khíkị mã.
Từ có "kị" ở sau
đố kịCảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình.tối kịKị nhất, cần hết sức tránh.tương kịCó đặc tính kị nhau.thiết kịThiết giáp binh + Kị binh.khinh kị binhKị binh trực tiếp chiến đấu.trọng kị binhKị binh gián tiếp chiến đấu ở hậu tuyến, thường là yểm trợ khinh kị binh và bộ binh.ngày kịNgày giỗ.Thánh Hội kị sĩ đoànLiên minh các phường kị sĩ phục vụ đức tin Công giáo La Mã.
Cùng vần "i", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.