Danh từ
- Liên minh các phường kị sĩ phục vụ đức tin Công giáo La Mã.
Cấu tạo âm tiết
| thánh | âm đầu th · vần anh · thanh sắc |
| hội | âm đầu h · vần ôi · thanh nặng |
| kị | âm đầu k · vần i · thanh nặng |
| sĩ | âm đầu s · vần i · thanh ngã |
| đoàn | âm đầu đ · vần oan · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "Thánh Hội kị sĩ đoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.