tị
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ti"
"tị" là một từ
Động từ. Tỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tị"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tị"
tị nạnĐi nơi khác để tránh những nguy hiểm do chiến tranh hoặc loạn lạc gây nên.tị nạnhSuy bì hơn thiệt.tị hiềmTránh sự nghi ngờ.tị trầnTránh bụi, xa lánh cuộc đời loạn lạc mà đi ở ẩn.
Từ có "tị" ở sau
Cùng vần "i", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.