xị
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xi"
"xị" là một từ
Danh từ, Động từ. (Phương ngữ) Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xị"
Từ có "xị" ở sau
nhặng xịGây khó chịu.chủ xị(cách nói lóng) nếu ai đó là chủ xị thì người đó sẽ trả tiền cho tất cả mọi người trong một dịp gì đóxá xịNước giải khát chiết rễ cây xá xị.loạn xịLung tung không thứ tự.bí xịTrạng thái buồn bã hoặc dỗi của khuôn mặt
Cùng vần "i", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.