Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xị

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ivần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "xi"

"xị" là một từ

Danh từ, Động từ. (Phương ngữ) Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "xị"

Từ có "xị" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.