chị

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ivần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "chi"

"chị" là một từ

Danh từ. Người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên (sinh trước, là con nhà bác, v.v.), trong quan hệ với em của mình (có thể dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chị"

Từ có "chị" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.