chị
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chi"
"chị" là một từ
Danh từ. Người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên (sinh trước, là con nhà bác, v.v.), trong quan hệ với em của mình (có thể dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chị"
chị emChị và em trong gia đình (nói khái quát).chị gáilà người lớn tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con gái.Chị HằngHằng Nga ở cung trăng. Xem Hằng nga.
Từ có "chị" ở sau
anh chị emNhững người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (nói tổng quát)anh chịĐàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh.anh chị em họ chéoTên gọi trong hệ thống thân tộc để chỉ mối quan hệ giữa các con của anh em ruột (anh trai, em gái cùng cha, cùng mẹ), hoặc giữa các con của chị em ruột (chị gái, em trai cùng cha, cùng mẹ).
Cùng vần "i", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.