nhị
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhi"
"nhị" là một từ
Danh từ. Nhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhị"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhị"
nhị tâmHai lòng.nhị diện(Toán học) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau.nhị hoaxem nhị đực.nhị cáiNhụy hoa (sẽ trở thành quả sau khi thụ phấn).nhị nguyên luậnKhuynh hướng triết học duy tâm cho rằng cơ sở của tồn tại không phải là một mà là hai nguyên lý vật chất và tinh thần xung đột lẫn nhau.nhị đàoHoa đào còn phong nhị ví với người con gái còn trinh.Nhị BáchChỉ cửa Hàm Cốc, là nơi hiểm yếu trên con đường vào nước Tần. địa thế nơi đây rất hiểm yếu, hai người (Nhị) trấn giữ có thể thắng trăm người (Bách) nên gọi là Nhị Bách. Từ này từ đó được dùng để chỉ những nơi cực kỳ hiểm yếu.nhị thập tứ hiếuGương hiếu xưa.nhị hỉLễ lại mặt sau ngày cưới.nhị đựcNhị hoa có túi phấn.Nhị QuýMột xã thuộc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.nhị thức(Toán học) Biểu thức đại số gồm hai đơn thức liên kết với nhau bởi dấu cộng hay dấu trừ.nhị độ mai hoaHoa mai nở lần thứ hai.
Từ có "nhị" ở sau
tế nhịDt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.thập nhị chiMười hai ngôi địa chi, là.nhất thạch nhị điểuCùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.tìm nụ tìm nhịTrò chơi đồng dao.ý nhị(Lời nói, cử chỉ) Có nhiều ý nghĩa, nhưng kín đáo, tế nhị.đệ nhịThứ hai, thứ nhì.mèo nhị thểMèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.đàn nhịNhạc cụ thuộc bộ dây có cung vĩ, có 2 dây.nhuần nhịThanh nhã tế nhị.nhần nhịCó ý vị.phong nhịCon gái lấy chồng phải như là hoa còn phong nhị.Đệ nhị Thế chiến.
Cùng vần "i", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.