mèo nhị thể

Danh từ
Danh từ
  1. Mèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

mèoâm đầu m · vần eo · thanh huyền
nhịâm đầu nh · vần i · thanh nặng
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mèo nhị thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.