Định nghĩa
- Hoa mai nở lần thứ hai.
Cấu tạo âm tiết
| nhị | âm đầu nh · vần i · thanh nặng |
| độ | âm đầu đ · vần ô · thanh nặng |
| mai | âm đầu m · vần ai · thanh ngang |
| hoa | âm đầu h · vần oa · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nhị độ mai hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.