mị
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mi"
"mị" là một từ
Tính từ, Động từ. Nhẵn và êm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mị"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mị"
Từ có "mị" ở sau
thuỳ mịChỉ những cô gái hiền dịu, nết na, nữ tính.mộng mịMộng chiêm bao nói chung.ủy mịCó những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần.lừa mịxem lừa phỉnh.thùy mị.minh mịTươi sáng đẹp đẽ.
Cùng vần "i", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.