Tính từ
- Có những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần.
- Tình cảm uỷ mị.
- Lời thơ uỷ mị.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Uỷ: cong queo; mị: suy sút
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ủy mị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.