咩
mãHán Việt · Nôm
dươngHán Việt
miếtHán Việt
mịHán Việt
mỵHán Việt
meNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+54A9
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mã — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mã" · âm tiết mã
- dương — Hán Việt. Chữ cùng âm "dương" · âm tiết dương
- miết — Hán Việt. Chữ cùng âm "miết" · âm tiết miết
- mị — Hán Việt. Chữ cùng âm "mị" · âm tiết mị
- mỵ — Hán Việt. Chữ cùng âm "mỵ" · âm tiết mỵ
- me — Nôm. Chữ cùng âm "me" · âm tiết me
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 咩 theo lối Nôm
mãĐồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.meMẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
the bleating of sheep; (Cant.) an interrogative particle
Chữ khác cũng đọc là "mã"
Chữ khác cũng đọc là "dương"
Xem cả 51 chữ đọc là "dương" →
Chữ khác cũng đọc là "miết"
Chữ khác cũng đọc là "mị"
Chữ khác cũng đọc là "mỵ"
Chữ khác cũng đọc là "me"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 咩
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 咩 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 咩 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).