Chữ Hán Nôm đọc là "miết"
21 chữ có âm đọc "miết" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "miết": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "miết"
癟shrivelled up, dried …鱉turtle憋to suppress inner fee…咩the bleating of sheep…懱瘪shrivelled up, dried …瞥take fleeting glance …篾bamboo splints or sla…鼈a fresh-water turtle,…㩢to beat; to strike; t…嫳櫗覕龞turtle鳖Con baba㿜(non-classical form o…䁾red and swelling of t…䈼(same as 篾) name of a…𠴟bleating of sheep𪛆
Chữ Nôm đọc là "miết"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).