蔑
miệtHán Việt · Nôm
vạtHán Việt · Nôm
miếtNôm
mộtNôm
mốtNôm
métNôm
mệtNôm
mítNôm
mếtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8511
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- miệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "miệt" · âm tiết miệt
- vạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "vạt" · âm tiết vạt
- miết — Nôm. Chữ cùng âm "miết" · âm tiết miết
- một — Nôm. Chữ cùng âm "một" · âm tiết một
- mốt — Nôm. Chữ cùng âm "mốt" · âm tiết mốt
- mét — Nôm. Chữ cùng âm "mét" · âm tiết mét
- mệt — Nôm. Chữ cùng âm "mệt" · âm tiết mệt
- mít — Nôm. Chữ cùng âm "mít" · âm tiết mít
- mết — Nôm. Chữ cùng âm "mết"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 蔑 theo lối Nôm
mộtSố sau số không và trước số hai.mốtNgày ba.mệtMà cần ngủ hoặc nghỉ ngơi.vạtThân áo.miếtẤn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại.mítLoài cây cùng họ với dâu tằm, thân có nhựa mủ, quả kép lớn có gai và chứa nhiều múi, vị ngọt và thơm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
disdain, disregard; slight
Giản thể và phồn thể
Chữ 蔑 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "miệt"
Chữ khác cũng đọc là "vạt"
Chữ khác cũng đọc là "miết"
Chữ khác cũng đọc là "một"
Chữ khác cũng đọc là "mốt"
Chữ khác cũng đọc là "mét"
Chữ khác cũng đọc là "mệt"
Chữ khác cũng đọc là "mít"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam藝nghệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 蔑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 蔑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 蔑 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).